Nghĩa chính
- Lại lên tiếng đòi, nói chắc lạiđộng từTo assert again.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reassertNguyên thể (infinitive)
- reassertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reassertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reassertingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reassert sthkhẳng định lại cái gì
- reassert itselftự khẳng định lại, xuất hiện trở lại
- reassert that…khẳng định lại rằng…He reasserted that all parties should be involved in the talks.Ông ấy khẳng định lại rằng tất cả các bên nên tham gia vào các cuộc đàm phán.
Họ từ (word family)
cùng gốc reassertVí dụ
- Ramires, Malouda.Gareth Bale thắp lên hy vọng cho đội nhà bằng một bàn thắng ngay sau đó nhưng thiệt hại thực sự đã xảy ra và Chelsea khẳng định lại uy thế để giành chiến thắng dễ dàng với các bàn thắng tiếp theo của Ramires, Frank Lampard và Florent Malouda.
- .Algeria cần khẳng định lại quyền lực khu vực của mình.
- .Algeria cần khẳng định lại quyết tâm duy trì vị thế cường quốc địa chính trị khu vực.