Dịch

rearm

động từ (verb)
US/ˌɹiːˈɑː(ɹ)m/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thay thế hoặc khôi phục vũ khí hoặc vũ khí của quân đội, quốc gia, cá nhân hoặc tổ chức khác đã bị đánh bại hoặc bị tước vũ khí trước đóđộng từTo replace or restore the weapons or arms of a previously defeated, or disarmed army, country, person or other body.
  2. Trang bị hoặc chuẩn bị sử dụng lạiđộng từTo arm, or prepare for use, again.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rearmNguyên thể (infinitive)
  2. rearmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rearmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rearmingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ,
  • ,

AI