re-entry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hành động đi vào lần nữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of entering again.
- Sự trở lại của một tàu vũ trụ vào bầu khí quyển Trái đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The return of a spacecraft into the Earth's atmosphere.
- Việc thiết lập lại quyền sở hữu theo một hoặc nhiều quyền được bảo lưu trong quá trình chuyển giao trước đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reestablishment of possession under a right or rights reserved in a previous conveyance.
- Hành vi chiếm lại quyền sở hữu đất đai, v.v; sự xâm nhập của bên cho thuê vào cơ sở được thuê, do người thuê không trả tiền thuê hoặc thực hiện các giao ước trong hợp đồng thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of retaking possession of land, etc.; the entry by a lessor upon the premises leased, on failure of the tenant to pay rent or perform the covenants in the lease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- re-entryDạng gốc (base form)
- re-entriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-entry carddanh từ | danh từ | Lá bài cho phép một ván bài giành được vị trí dẫn đầu ở một thủ thuật sau đó, sau khi ván bài đó đã dẫn đầu với một lá bài nhập khác |
| re-entry shockdanh từ | danh từ | Sốc văn hóa ngược |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Của đàn ukulele
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Của đàn ukulele, sự ngắt quãng trong trật tự cao độ của dâyOf a ukulele, a break in the pitch order of strings.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 1 , .
- 13, , . .
- , low-Earth , , .