Dịch

re-entrust

động từ (verb)
/ɹiːɪnˈtɹʌst/

Nghĩa chính

  1. Một lần nữa chuyển niềm tin sang việc chăm sóc cái này sang cái khácđộng từTo again pass trust to the care of something on to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. re-entrustNguyên thể (infinitive)
  2. re-entrustsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. re-entrustedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. re-entrustingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

re-entrustmentdanh từLà hành vi ủy thác lặp đi lặp lại, dù là tiếp tục ủy thác cho bên được ủy thác hay chuyển giao ủy thác cho một bên mới

Nguồn gốc (etymology)

AI