re-entrustment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là hành vi ủy thác lặp đi lặp lại, dù là tiếp tục ủy thác cho bên được ủy thác hay chuyển giao ủy thác cho một bên mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A repeated act of entrustment, whether continuing entrustment in the entrusted party, or passing entrustment on to a new party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- re-entrustmentDạng gốc (base form)
- re-entrustmentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .