Dịch

rath

C2danh từ (noun)
UK/ɹɑːθ/US/ɹæθ/

Nghĩa chính

  1. Pháo đài hình tròndanh từA walled enclosure, especially in Ireland; a ringfort built sometime between the Iron Age and the Viking Age.
  2. Xe kiệu hoàng gia Miến Điệndanh từA Burmese carriage of state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rathDạng gốc (base form)
  2. rathsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fairy rathdanh từĐồng cỏ hình tròn được bao quanh bởi một bức tường hoặc gò đất, nơi sinh sống của các nàng tiên
rather goodKhá tốt, khá hay
rather likeKhá giống, khá thích

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ireland cổráth
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiरथrath
  2. từ tiếng Phạnरथratha

Ví dụ

  • .Có rất nhiều pháo đài rath của người Đan Mạch trong giáo xứ.

AI