Nghĩa chính
- Mùa mưadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A rainy season; monsoon
- Số nhiều của raindanh từplural of rain
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của rainđộng từthird-person singular simple present indicative of rain
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when it rains, it pourscụm từ | cụm từ | Những sự việc đáng tiếc xảy ra thành từng vệt hoặc cụm, thường chỉ trong thời gian ngắn |
| it never rains but it pourscụm từ | cụm từ | Họa vô đơn chí |
| plum rainsdanh từ | danh từ | Cũng thỉnh thoảng có dạng mưa mận đơn lẻ: mùa mưa Đông Á từ đầu hè đến giữa hè vào tháng 4 và tháng 5 âm lịch (đầu tháng 6 đến đầu hoặc giữa tháng 7); Ngoài ra, mưa rơi trong mùa này |
| Rains Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Emory |
| monsoon rains | Mưa gió mùa | |
| it rains pitchforkcụm từ | cụm từ | Mưa như đổ cây nước |
| it rains cats and dogscụm từ | cụm từ | Mưa rất to. Mưa tầm tã |
| not to know enough to go in when it rainscụm từ | cụm từ | (Nghĩa bóng) Không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc rainVí dụ
- , , .Đất mẹ sản sinh ra con người, giống như cách nó sinh sôi lũ ếch vào mùa mưa, và khoảng trống do dịch bệnh mùa trước để lại được lấp đầy tràn trề nhờ sự trù phú của mùa sau.
- .Ở đây thường có mưa.
- .Tôi hy vọng hôm nay trời sẽ mưa.