Dịch

rainy

A1TOEICtính từ (adjective)
US/ˈɹeɪni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có mưatính từPouring with rain; wet; showery

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rainyDạng gốc (base form)
  2. rainierSo sánh hơn (comparative)
  3. rainiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rainy daydanh từNgày khó khăn sắp tới
rainy seasondanh từMùa mưa
rainy spellĐợt mưa kéo dài
save for a rainy dayđộng từGiữ lại một số tiền cho những vấn đề tốn kém có thể xảy ra trong tương lai
Rainy Lakedanh từ riêngHồ nước ngọt nằm giữa biên giới giữa Minnesota ở Hoa Kỳ và Ontario ở Canada
Rainy Riverdanh từ riêngCon sông quốc tế ở Ontario, Canada và Minnesota, Hoa Kỳ, chảy giữa Hồ Rainy và Hồ Rừng
Rainy River Districtdanh từ riêngQuận của Ontario, Canada
save something for a rainy dayđộng từLưu một cái gì đó chỉ trong trường hợp người ta có thể cần nó

Ví dụ

  • , .Do thời tiết mưa, chúng tôi quyết định không chơi ở công viên
  • () ; dành dụm phòng khi túng thiếu, tích cốc phòng cơ
  • .Đây là một ngày mưa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireyny
  2. từ tiếng Anh cổreġniġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*regnag

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI