Nghĩa chính
- Ngày khó khăn sắp tớidanh từA difficult period of need, in reference to a time when money will be needed.
- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy mưa, ngàydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see rainy, day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rainy dayDạng gốc (base form)
- rainy daysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| save for a rainy dayđộng từ | động từ | Giữ lại một số tiền cho những vấn đề tốn kém có thể xảy ra trong tương lai |
| save something for a rainy dayđộng từ | động từ | Lưu một cái gì đó chỉ trong trường hợp người ta có thể cần nó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã dành dụm một khoản tiền trong ngân hàng cho những lúc khó khăn
- .Đôi khi vào những ngày mưa tôi ngồi quanh quẩn và loại bỏ những địa chỉ không còn dùng đến trong sổ danh bạ
- .Dành dụm cho những lúc khó khăn