Dịch

rainy day

danh từ (noun)
US/ˈɹeɪni ˈdeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngày khó khăn sắp tớidanh từA difficult period of need, in reference to a time when money will be needed.
  2. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy mưa, ngàydanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see rainy, day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rainy dayDạng gốc (base form)
  2. rainy daysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

save for a rainy dayđộng từGiữ lại một số tiền cho những vấn đề tốn kém có thể xảy ra trong tương lai
save something for a rainy dayđộng từLưu một cái gì đó chỉ trong trường hợp người ta có thể cần nó

Ví dụ

  • .Tôi đã dành dụm một khoản tiền trong ngân hàng cho những lúc khó khăn
  • .Đôi khi vào những ngày mưa tôi ngồi quanh quẩn và loại bỏ những địa chỉ không còn dùng đến trong sổ danh bạ
  • .Dành dụm cho những lúc khó khăn

AI