Dịch

rah

C2thán từ (interjection)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hoan hô, cố lênthán từAn exclamation of support or encouragement.
  2. Hô hào phấn khíchthán từAn exclamation of patriotic or passionate excitement.
  3. Thanh niên nhà giàudanh từA young adult (often a student) who behaves in a stereotypically upper class manner; especially when associated with undeserved privilege or a lack of self-awareness.
  4. Sang chảnh, kiểu cáchtính từPosh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rahDạng gốc (base form)
  2. rahsSố nhiều (plural)
  3. more rahSo sánh hơn (comparative)
  4. most rahSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

rah-rahtính từ, thán từ, danh từ, động từĐánh dấu bằng sự nhiệt tình ồn ào
rah-rah skirtdanh từChiếc váy ngắn có ren có kiểu dáng tương tự như váy của các hoạt náo viên

3 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 3
Ôi chao
  1. Ôi chao, ơ kìaAn expression of surprise.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

thán từ, danh từ, tính từ

Rút gọn từ hurrah

thán từ

Rút gọn từ rhatid

Ví dụ

  • RAHHHH 🗣🗣🗣🇮🇪🗣🗣🗣🇮🇪🗣🗣🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🔥🟢⚪️🟢⚪️🟢⚪️🟢⚪️💪💪RAHHHH NHẮC ĐẾN IRELAND 🗣🗣🗣🇮🇪🗣🗣🗣🇮🇪🗣🗣🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🇮🇪🔥🟢⚪️🟢⚪️🟢⚪️🟢⚪️💪💪
  • : , . .Tôi không cần phải ghi nhớ trong đầu là không nên nghe theo lời khuyên của họ: giống như mọi người nước ngoài kiêu kỳ khác từ đám thanh niên nhà giàu đi du lịch gap year đến những kẻ nghiện yoga đã nghỉ hưu, tôi không có ý định bước chân vào một trung tâm mua sắm nào cả. Tôi sẽ đi khám phá Ấn Độ đích thực.

AI