Nghĩa chính
- Hang thỏdanh từAn underground system of interconnected tunnels occupied by rabbits.
- Môi trường mê cung khó hiểudanh từA confusingly labyrinthine environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rabbit warrenDạng gốc (base form)
- rabbit warrensSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hang thỏ
Ví dụ
- " . , , . [...].""Ai cũng biết những khu vực hiển thị công khai. Nhưng ở tầng hầm, nơi là một mê cung những thiết bị cũ kỹ, chúng ta cần phải xử lý triệt để. [...]."