Dịch

rabbit warren

danh từ (noun)
UK/ˈɹabɪt ˈwɒɹən/US/ˈɹæbət ˈwɔɹən/

Nghĩa chính

  1. Hang thỏdanh từAn underground system of interconnected tunnels occupied by rabbits.
  2. Môi trường mê cung khó hiểudanh từA confusingly labyrinthine environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rabbit warrenDạng gốc (base form)
  2. rabbit warrensSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hang thỏ

Nguồn gốc (etymology)

rabbitwarren“nest or burrow”

Ví dụ

  • " . , , . [...].""Ai cũng biết những khu vực hiển thị công khai. Nhưng ở tầng hầm, nơi là một mê cung những thiết bị cũ kỹ, chúng ta cần phải xử lý triệt để. [...]."

AI