Dịch

quantificational logic

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Logic của các câu liên quan đến định lượng, vị ngữ và tên; nhánh logic nghiên cứu các thuộc tính mà các đối số, câu và tập hợp câu có được nhờ vào cấu trúc định lượng của chúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The logic of sentences involving quantifiers, predicates, and names; the branch of logic that investigates the properties that arguments, sentences, and sets of sentences have in virtue of their quantificational structure.

Họ từ (word family)

AI