Nghĩa chính
- Khánh (nhạc cụ cổ Trung Quốc)danh từA sounding stone, a Chinese musical instrument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- qingDạng gốc (base form)
- qingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Qing dynastydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà Thanh |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại磬qìng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc qing- qingtuanLoại bột gạo ngọt, thường có nhân đậu đỏ, được tiêu thụ theo truyền thống vào Ngày quét mồ ở Trung Quốcdanh từ
- qingzhenĐồng nghĩa với halal: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoại; được phép theo phong tục tôn giáo Hồi giáo, đặc biệt là việc chuẩn bị thức ăndanh từ riêng
- qinghaosuThuốc artemisinindanh từ
- qingheiiteKhoáng chất phức tạp màu vàng hoặc xanh lục có ánh thủy tinhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- China's 1911 Xinhai 2000 .Cách mạng Tân Hợi năm 1911 của Trung Quốc đánh dấu sự sụp đổ của nhà Thanh và chấm dứt đột ngột 2000 năm cai trị phong kiến gần như không gián đoạn.
- , .Hán phục là trang phục truyền thống của người Hán ở Trung Quốc trước thời nhà Thanh.
- , seven-year-old , .Qing Qing, một chú gấu trúc bảy tuổi, thậm chí có thể nhận ra tên mình.