Dịch

qingtuan

danh từ (noun)
/-tu.ɑn/

Nghĩa chính

  1. Loại bột gạo ngọt, thường có nhân đậu đỏ, được tiêu thụ theo truyền thống vào Ngày quét mồ ở Trung Quốcdanh từA sweet rice-flour ball, usually filled with red bean paste, traditionally consumed on Tomb Sweeping Day in China.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [...] .
  • [...] , , .

Họ từ (word family)

AI