Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Di chuyển âm thầm, lén lút hoặc lén lútđộng từnội động từ (intransitive)To move silently, stealthily, or furtively.
- Hành động rụt rè hoặc thận trọngđộng từnội động từ (intransitive)To act timidly or cautiously.
- Sử dụng ngôn ngữ uyển chuyển hoặc cách nói vòng quanhđộng từnội động từ (intransitive)To use euphemistic language or circumlocution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pussyfootNguyên thể (infinitive)
- pussyfootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- pussyfootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pussyfootingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ kiêng rượu
- đếm được (countable)A teetotaller.
Ví dụ
- — ? — , I’m 0 1 . .
- " ! ! ?"
- " . ."
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa