Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pollyfox
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Lập lờ; né tránh vấn đề
động từ
To equivocate; to dodge the issue.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pussyfoot
Ví dụ
Considerable
time
was
taken
up
in
skirmishing
and
pollyfoxing
to
secure
the
advantage
in
the
start
.
That
signifies
nothing
.
There
is
more
pollyfoxing
and
more
attempt
to
evade
the
question
.
AI
1
Lập lờ
1
Lập lờ
1
Lập lờ