Dịch

purgatory

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈpɜːɡət(ə)ɹi/US/ˈpɝɡəˌtɔɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tình cảnh đau khổ, cảnh đọa đàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any situation where suffering is endured, particularly as part of a process of redemption.
  2. Làm sạch, làm trong, làm trong sạchtính từTending to cleanse; expiatory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. purgatoryDạng gốc (base form)
  2. purgatoriesSố nhiều (plural)
  3. more purgatorySo sánh hơn (comparative)
  4. most purgatorySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipurgatorie
  2. từ tiếng Pháp cổpurgatore
  3. từ tiếng Latinhpurgātōrium“cleansing”

Ví dụ

  • , .Đồng xu vừa kêu trong hộp tiền, linh hồn liền thoát khỏi luyện ngục.
  • , .Không có địa ngục hay thiên đường, chúng ta đang ở trong luyện ngục rồi.
  • ?Luyện ngục có tồn tại không?

AI