Nghĩa chính
- Bị trừng phạttính từThat has been the object of punishment.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của punishđộng từsimple past and past participle of punish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- punishedDạng gốc (base form)
- more punishedSo sánh hơn (comparative)
- most punishedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| severely punished | Bị phạt nghiêm khắc | |
| unjustly punished | Bị phạt oan | |
| he was punished all the samecụm từ | cụm từ | Mặc dù thế nào hắn cũng cứ bị phạt |
Ví dụ
- .Anh ấy phải bị phạt.
- .Anh ta sẽ bị trừng phạt
- .Nó trừng phạt con của nó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc punishedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha