unpunished
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị trừng phạt, không bị phạttính từkhông so sánh (not comparable)Not punished
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no good deed goes unpunishedcụm từ | cụm từ | Làm ơn mắc oán |
| no good deed ever goes unpunished | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Hậu vệ cánh Alan Hutton của Villa có lẽ đã may mắn được ở lại sân khi pha phạm lỗi bằng hai chân của anh với Shane Long không bị trọng tài Phil Dowd trừng phạt.
- .Ác giả ác báo.
- .Chuyện này sẽ không được bỏ qua đâu.
Họ từ (word family)
cùng gốc unpunishedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha