Dịch

impune

B2tính từ (adjective)
/imˈpune/

Nghĩa chính

  1. Không bị trừng phạt, không có tộitính từunpunished, scot-free

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impuneDạng gốc (base form)
  2. impunesGiống cái số nhiều (feminine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc impune

AI