chastised
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị khiển trách, bị trừng phạttính từHaving been severely scolded or punished; have received chastisement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chastisedDạng gốc (base form)
- more chastisedSo sánh hơn (comparative)
- most chastisedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chúa đã trừng phạt anh ta vì hành vi xấu.
- .Ông ấy đã khiển trách họ vì làm ồn.
- .Ông ấy đã khiển trách họ vì sự ồn ào.