Dịch

chastised

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị khiển trách, bị trừng phạttính từHaving been severely scolded or punished; have received chastisement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chastisedDạng gốc (base form)
  2. more chastisedSo sánh hơn (comparative)
  3. most chastisedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chúa đã trừng phạt anh ta vì hành vi xấu.
  • .Ông ấy đã khiển trách họ vì làm ồn.
  • .Ông ấy đã khiển trách họ vì sự ồn ào.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bị khiển trách

Họ từ (word family)

cùng gốc chastised

AI