Dịch

pung

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại xe trượt tuyết hình hộp thấp được thiết kế để một con ngựa kéodanh từA low box-like sleigh designed to be pulled by one horse.
  2. Bộ ba gạch giống hệt nhaudanh từA set of three identical tiles.
  3. Lời kêu gọi hình thành một bộ như vậy bằng cách sử dụng một ô bị loại bỏdanh từA call for forming such a set using a discarded tile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pungDạng gốc (base form)
  2. pungsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Pung-ol-Sibugaydanh từ riêngBarangay của thành phố Cebu, Cebu, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quảng Đông碰pung³

Ví dụ

  • […] , .

AI