Dịch

pon

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/pɒn/US/pɔn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng hô ù, ùdanh từA call for forming a set of three identical tiles using a discarded tile.
  2. Dạng rút gọn của pontengđộng từClipping of ponteng

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ponNguyên thể (infinitive)
  2. ponsSố nhiều (plural)
  3. ponnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ponningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

'pongiới từDạng lược âm đầu của upon
Pon Yupdanh từ riêngPhiên Ngung, một quận hiện đại của Quảng Châu

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật碰pon

AI