Nghĩa chính
- Người cử hành Bí tích Thánh Thể bằng bánh có men, đặc biệt là thành viên của Giáo hội Chính thống Đông phươngdanh từOne who administers the Eucharist with leavened bread, in particular a member of the Eastern Orthodox Church.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prozymiteDạng gốc (base form)
- prozymitesSố nhiều (plural)
- ProzymitesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , , .
- , , , , , .