Dịch

azymite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người cử hành Bí tích Thánh Thể bằng bánh không men, đặc biệt là thành viên của Giáo hội Latinh hoặc Giáo hội Công giáo La Mãdanh từOne who administers the Eucharist with unleavened bread, in particular a member of the Latin Church or Roman Catholic Church.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. azymiteDạng gốc (base form)
  2. AzymitesSố nhiều (plural)
  3. azymitesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , : .
  • “ !” ; “ ! !”

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

a-zym--ite

  1. từ tiếng Latinhazȳmita
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀζῡμίτηςazūmítēs

AI