protoscience
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lĩnh vực nghiên cứu phi khoa học hoặc giả khoa học mà sau này trở thành hoặc sinh ra một ngành khoa học (ví dụ: chiêm tinh học dẫn đến thiên văn học, thuật giả kim dẫn đến hóa học và nói chung nhất là triết học tự nhiên dẫn đến khoa học)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unscientific or pseudoscientific field of study which later becomes or spawns a science (e.g., astrology led to astronomy, alchemy led to chemistry, and, most generally, natural philosophy led to science).
- Lĩnh vực nghiên cứu ở giai đoạn đầu của phương pháp khoa học, liên quan đến việc thu thập thông tin và xây dựng giả thuyết, nhưng chưa có khả năng kiểm chứng được hoặc nếu có thì các dự đoán của nó vẫn chưa được quan sát thấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A field of study at the initial phase of the scientific method, involving information gathering and hypothesis formulation, but is not yet falsifiable, or if it is, its predictions have not yet been observed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protoscienceDạng gốc (base form)
- protosciencesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , "" ; "." .