Nghĩa chính
- Sự phản đối, lời thề thốtdanh từProtestation.
- Phản đốiđộng từpresent participle and gerund of protest
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- protestingDạng gốc (base form)
- protestingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc protestingVí dụ
- , , ’ , ?Lời thề ước chẳng phải có tính ràng buộc sao, há chẳng phải ta đang bỡn cợt thần linh khi những lời thề thốt của ta gọi họ đến chứng giám xem lời nói có đi đôi với lòng mình hay chăng?
- ?Bạn đang phản đối điều gì vậy?
- .Mọi người đang biểu tình phản đối.