Dịch

pronominal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) đại từtính từOf, pertaining to, resembling, or functioning as a pronoun.
  2. Cụm từ đóng vai trò như một đại từdanh từA phrase that acts as a pronoun.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pronominalDạng gốc (base form)
  2. pronominalsSố nhiều (plural)
  3. more pronominalSo sánh hơn (comparative)
  4. most pronominalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

pronominal verbdanh từDạng động từ có đại từ kèm theo trong một số ngôn ngữ (ví dụ: tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha)
pronominal statedanh từTrong ngôn ngữ Coptic, dạng đứng trước bổ ngữ danh từ
pronominal adverbdanh từTrạng từ có chứa một yếu tố đại từ; nói chung một trạng từ như vậy thay thế một cụm từ giới từ + đại từ
pronominal phrasedanh từCụm từ có chức năng cú pháp như một đại từ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

pro-nominal

  1. từ tiếng Latinh muộnprōnōminālis
  2. từ tiếng Latinhpronomen

Ví dụ

  • .

AI