pronominal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (thuộc) đại từtính từOf, pertaining to, resembling, or functioning as a pronoun.
- Cụm từ đóng vai trò như một đại từdanh từA phrase that acts as a pronoun.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pronominalDạng gốc (base form)
- pronominalsSố nhiều (plural)
- more pronominalSo sánh hơn (comparative)
- most pronominalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pronominal verbdanh từ | danh từ | Dạng động từ có đại từ kèm theo trong một số ngôn ngữ (ví dụ: tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha) |
| pronominal statedanh từ | danh từ | Trong ngôn ngữ Coptic, dạng đứng trước bổ ngữ danh từ |
| pronominal adverbdanh từ | danh từ | Trạng từ có chứa một yếu tố đại từ; nói chung một trạng từ như vậy thay thế một cụm từ giới từ + đại từ |
| pronominal phrasedanh từ | danh từ | Cụm từ có chức năng cú pháp như một đại từ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pronominalVí dụ
- .