Dịch

pronomial

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, được xây dựng bằng cách sử dụng hoặc phục vụ mục đích của đại từtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, constructed using, or serving the purpose of a pronoun.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI