Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pronominally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Như một đại từ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a pronominal manner; as a pronoun.
Nguồn gốc
(etymology)
pronominal
+
-ly
Ví dụ
nouns
used
pronominally
AI
1
Như một đại từ
1
Như một đại từ
1
Như một đại từ