Dịch

printable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có thể in đượctính từkhông so sánh (not comparable)Worthy or capable of being printed.
  2. Có thể hiển thịtính từkhông so sánh (not comparable)Of a text character: having a visual representation, unlike the control characters.
  3. Tài liệu in ấndanh từA digital image or file meant to be printed on paper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. printableDạng gốc (base form)
  2. printablesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

non-printable characterdanh từĐồng nghĩa với control character

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .Văn bản có thể tìm kiếm, sắp xếp, sao chép, dán, in và chuyển tiếp.
  • , .Nếu bạn muốn dấn thân vào thế giới tài liệu in ấn, có lẽ nên bắt đầu thử nghiệm cùng một người có sở thích nhiệt tình hoặc chuyên gia có thể hướng dẫn bạn.
  • ngôn ngữ có thể in

AI