Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bioprintable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thích hợp cho in sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Suitable for bioprinting.
Nguồn gốc
(etymology)
bio-
+
printable
Ví dụ
The
characteristic
feature
of
the
biomaterial
,
synthesized
by
us
,
is
that
the
two
polymers
,
alginate
and
N
,
O-CMC
,
can
be
fabricated
to
a
bioprintable
and
biospinnable
soft
hydrogel
that
can
be
hardened
via
formation
of
Ca
2+
bridges
(
alginate-Ca
2+ -
N
,
O-CMC
)
to
a
durable
hydrogel
.
AI
1
Thích hợp cho in sinh học
1
Thích hợp cho in sinh học
1
Thích hợp cho in sinh học