Nghĩa chính
- Hành động đặt giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of setting a price.
- Mức giá được đặt radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The level at which a price is set.
- Giá cảđộng từpresent participle and gerund of price
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pricingDạng gốc (base form)
- pricingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pricing model | Mô hình định giá | |
| pricing policy | Chính sách giá | |
| pricing scheme | Hệ thống định giá | |
| pricing strategy | Chiến lược giá | |
| pricing structure | Cơ cấu giá | |
| road pricingdanh từ | danh từ | Việc tính phí người sử dụng hoặc chủ sở hữu phương tiện cơ giới sử dụng đường họ đi, cho dù đó là trên những con đường đông đúc hơn hay vào những thời điểm đông đúc hơn, hoặc như một phương pháp nhằm giảm tắc nghẽn đường bộ |
| congestion pricingdanh từ | danh từ | Việc áp dụng phí tắc nghẽn |
| unit pricingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng đơn giá |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi cung cấp định giá cạnh tranh.
- .Giá chưa được công bố.
- .Giá của chúng tôi rất cạnh tranh.