Dịch

pricing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hành động đặt giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of setting a price.
  2. Mức giá được đặt radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The level at which a price is set.
  3. Giá cảđộng từpresent participle and gerund of price

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pricingDạng gốc (base form)
  2. pricingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pricing modelMô hình định giá
pricing policyChính sách giá
pricing schemeHệ thống định giá
pricing strategyChiến lược giá
pricing structureCơ cấu giá
road pricingdanh từViệc tính phí người sử dụng hoặc chủ sở hữu phương tiện cơ giới sử dụng đường họ đi, cho dù đó là trên những con đường đông đúc hơn hay vào những thời điểm đông đúc hơn, hoặc như một phương pháp nhằm giảm tắc nghẽn đường bộ
congestion pricingdanh từViệc áp dụng phí tắc nghẽn
unit pricingdanh từViệc sử dụng đơn giá

Ví dụ

  • .Chúng tôi cung cấp định giá cạnh tranh.
  • .Giá chưa được công bố.
  • .Giá của chúng tôi rất cạnh tranh.

AI