Nghĩa chính
- Bánh quy xoắndanh từA toasted bread or cracker usually in the shape of a loose knot.
- Vật bị xoắn, vật bị rốidanh từAnything that is knotted, twisted, or tangled.
- Uốn cong, vặn xoắnđộng từngoại động từ (transitive)To bend, twist, or contort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pretzelNguyên thể (infinitive)
- pretzelsSố nhiều (plural)
- pretzeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pretzelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pretzelingPhân từ I (present participle)
- pretzellingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)pretzel linkMắt xích có hình chiếu tiêu chuẩn bao gồm một số sợi rối, mỗi sợi bện thành hai sợi, với các sợi rối được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn nào đópretzel knotLiên kết bánh quy cây là một nút thắtpretzel styleĐồng nghĩa với Indian stylepretzel-benderNgười kỳ lạ hoặc bất thườngpretzel pillowMón ăn nhẹ làm từ bột bánh quy xoắn có nhân như phô mai hoặc bơ đậu phộngpretzel syndromeRối loạn hiếm gặp đặc trưng bởi biến dạng xương, dị tật não (kèm theo co giật), mất cân bằng điện giải và các dị tật khác nhau của tim và các cơ quan khác
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcPretzel
- từ tiếng Thượng Đức cổbrēzitella
- từ tiếng Latinh bình dân*brāchiātellus
Họ từ (word family)
cùng gốc pretzelVí dụ
- , . . , .Bên ngoài, những chú chim nhỏ trên dây điện nhìn vào bức tranh chuyển động và mỉm cười với nhau. Một vài con thậm chí còn rơi lệ. Sau đó chúng bay xuống đường và mê mẩn một chiếc bánh quy xoắn cũ mèm, đã để mười ngày.
- cậu bé co người lại như một cuộn dây
- .Họ phát hiện một con rắn cuộn tròn thành nút thắt.