Dịch

pretzel

A2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈpɹɛt.səl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh quy xoắndanh từA toasted bread or cracker usually in the shape of a loose knot.
  2. Vật bị xoắn, vật bị rốidanh từAnything that is knotted, twisted, or tangled.
  3. Uốn cong, vặn xoắnđộng từngoại động từ (transitive)To bend, twist, or contort.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vật bị xoắn
Uốn cong
Khác

Ví dụ

  • , . . , .Bên ngoài, những chú chim nhỏ trên dây điện nhìn vào bức tranh chuyển động và mỉm cười với nhau. Một vài con thậm chí còn rơi lệ. Sau đó chúng bay xuống đường và mê mẩn một chiếc bánh quy xoắn cũ mèm, đã để mười ngày.
  • cậu bé co người lại như một cuộn dây
  • .Họ phát hiện một con rắn cuộn tròn thành nút thắt.

AI