contort
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xoắn một cách bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To twist in a violent manner.
- Xoắn thành hoặc như thể thành một hình dạng hoặc biểu hiện căng thẳngđộng từnội động từ (intransitive)To twist into or as if into a strained shape or expression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- contortNguyên thể (infinitive)
- contortsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- contortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- contortingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcontortus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ
- () mặt nhăn nhó vì đau đớn
Họ từ (word family)
cùng gốc contort- contortionHành động hoặc kết quả của việc bóp méo; trạng thái bị bóp méo: sự vặn vẹo của một cái gì đó, đặc biệt là chính mìnhdanh từ
- contortionistVận động viên nhào lộn có khả năng vặn người vào những tư thế khác thườngdanh từ
- contorterNgười vặn vẹo một cái gì đódanh từ
- contortlyMột cách vặn vẹotrạng từ