Dịch

contort

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xoắn một cách bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To twist in a violent manner.
  2. Xoắn thành hoặc như thể thành một hình dạng hoặc biểu hiện căng thẳngđộng từnội động từ (intransitive)To twist into or as if into a strained shape or expression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. contortNguyên thể (infinitive)
  2. contortsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. contortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. contortingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcontortus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • làm méo mó ý nghĩa của một từ, làm sai lạc ý nghĩa của một từ
  • () mặt nhăn nhó vì đau đớn

AI