Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giới từdanh từAny of a class of non-inflecting words and multiword terms typically employed to connect a following noun or a pronoun, in an adjectival or adverbial sense, with some other word: a particle used with a noun or pronoun (in English always in the objective case) to make a phrase limiting some other word.
- Từ quan hệ vị trí, giới từdanh từAn adposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prepositionDạng gốc (base form)
- prepositionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dependent preposition | Giới từ phụ thuộc | |
| object of a preposition | Tân ngữ của giới từ | |
| preposition of movement | Giới từ chỉ sự chuyển động | |
| preposition of placedanh từ | danh từ | Giới từ chỉ nơi chốn |
| preposition of time | Giới từ chỉ thời gian | |
| phrasal prepositiondanh từ | danh từ | Giới từ bao gồm nhiều từ chứ không phải chỉ một |
| intransitive prepositiondanh từ | danh từ | Giới từ được sử dụng nội động từ, tức là không có tân ngữ, theo truyền thống được gọi là trạng từ, đôi khi là một hạt |
| prepositional casedanh từ | danh từ | Giới cách |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bài diễn thuyết
- Bài diễn thuyết, luận điểm, bài thuyết trìnhA proposition; an exposition; a discourse.
Họ từ (word family)
cùng gốc prepositionNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 322. , . 323. , , , .322. Những từ loại không biến cách hay chia động từ được gọi chung là tiểu từ. 323. Chúng là phó từ, giới từ, liên từ và thán từ.
- "B'toch" ."B'toch" là một giới từ.
- "" ."En" là một giới từ.