Dịch

preposition

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giới từdanh từAny of a class of non-inflecting words and multiword terms typically employed to connect a following noun or a pronoun, in an adjectival or adverbial sense, with some other word: a particle used with a noun or pronoun (in English always in the objective case) to make a phrase limiting some other word.
  2. Từ quan hệ vị trí, giới từdanh từAn adposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prepositionDạng gốc (base form)
  2. prepositionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dependent prepositionGiới từ phụ thuộc
object of a prepositionTân ngữ của giới từ
preposition of movementGiới từ chỉ sự chuyển động
preposition of placedanh từGiới từ chỉ nơi chốn
preposition of timeGiới từ chỉ thời gian
phrasal prepositiondanh từGiới từ bao gồm nhiều từ chứ không phải chỉ một
intransitive prepositiondanh từGiới từ được sử dụng nội động từ, tức là không có tân ngữ, theo truyền thống được gọi là trạng từ, đôi khi là một hạt
prepositional casedanh từGiới cách

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bài diễn thuyết
  1. Bài diễn thuyết, luận điểm, bài thuyết trìnhA proposition; an exposition; a discourse.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipreposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổpreposicion
  3. từ tiếng Latinhpraepositio
động từ

pre-position

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 322. , . 323. , , , .322. Những từ loại không biến cách hay chia động từ được gọi chung là tiểu từ. 323. Chúng là phó từ, giới từ, liên từ và thán từ.
  • "B'toch" ."B'toch" là một giới từ.
  • "" ."En" là một giới từ.

AI