preformat
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Định dạng trướcđộng từngoại động từ (transitive)To format in advance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preformatNguyên thể (infinitive)
- preformatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- preformattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- preformattingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc preformat- preformationSự hình thành trước đódanh từ
- preformativeMột chữ cái hình thành, âm tiết, v.v., ở đầu một từtính từ, danh từ
- preformationaryLiên quan đến lý thuyết về sự hình thành trướctính từ
- preformationismLý thuyết cho rằng tất cả các sinh vật bắt đầu tồn tại ở một dạng được xác định trước khi thụ thai và dạng này không thay đổi trong suốt cuộc đời của chúng (ngược lại với biểu sinh)danh từ