preformationism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lý thuyết cho rằng tất cả các sinh vật bắt đầu tồn tại ở một dạng được xác định trước khi thụ thai và dạng này không thay đổi trong suốt cuộc đời của chúng (ngược lại với biểu sinh)danh từkhông đếm được (uncountable)the theory that all organisms start their existence already in a predetermined form upon conception and this form does not change in the course of their lifetime (as opposed to epigenesis)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha