Dịch

precarity

danh từ (noun)
UK/pɹɪˈkɛəɹɪti/US/pɹəˈkɛɹɪti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với precariousness; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of precariousness (“the state of being uncertain or unstable”); (countable) an instance of this.
  2. Tình trạng tồn tại không thể đoán trước hoặc an toàn, do đó ảnh hưởng đến phúc lợi vật chất hoặc tâm lý; (đếm được) một ví dụ về điều nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of existence without predictability or security, thus affecting material or psychological welfare; (countable) an instance of this.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precarityDạng gốc (base form)
  2. precaritiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , . , , ?
  • , , , .
  • , , , pseudo-unity .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc precarity

AI