pre-E
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chưa trải qua liệu pháp thay thế hormone dựa trên estrogentính từNot yet having undergone estrogen-based hormone replacement therapy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pre-EDạng gốc (base form)
- more pre-ESo sánh hơn (comparative)
- most pre-ESo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-echodanh từ | danh từ | Dấu hiệu sớm hoặc dấu hiệu của một cái gì đó; một điềm báo |
| pre-embryodanh từ | danh từ | Thai nhi trong 14 ngày đầu sau khi thụ tinh |
| pre-exilictính từ | tính từ | Xem pre-exilian |
| pre-ejaculatedanh từ | danh từ | Dịch tiền xuất tinh |
| pre-excellencydanh từ | danh từ | Tính ưu việt vượt trội; tiền xuất sắc |
| pre-ejaculatorytính từ | tính từ | Trước khi xuất tinh |
| pre-existing conditiondanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh lý bắt đầu trước khi bảo hiểm y tế của một người có hiệu lực |
| pre-exposure prophylaxisdanh từ | danh từ | Hình thức phòng ngừa, thường là dùng thuốc, được thực hiện trước khi tiếp xúc với mầm bệnh, ngăn ngừa sự phát triển của bệnh sau khi tiếp xúc với mầm bệnh đó |