Dịch

post-truth

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌpəʊst ˈtɹuːθ/

Nghĩa chính

  1. Ngoài hoặc thay thế tầm quan trọng của sự thậttính từkhông so sánh (not comparable)Beyond or superseding the importance of truth.
  2. Liên quan đến một thời đại hoặc tình huống khi sự thật không còn quan trọng, phù hợp hoặc được mong đợi nữatính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to an era or situation when truth is no longer significant, relevant, or expected.
  3. Không quan tâm hoặc coi thường tính chính xác của thực tếtính từkhông so sánh (not comparable)Uncaring or disregarding factual accuracy.
  4. Thực tế hoặc trạng thái hậu sự thật; một khoảng thời gian hoặc tình huống trong đó sự thật đã trở nên ít quan trọng hơn sự thuyết phục về mặt cảm xúcdanh từkhông đếm được (uncountable)The fact or state of being post-truth; a time period or situation in which facts have become less important than emotional persuasion.

Cụm từ (phrase)

post-truthismdanh từHậu sự thật; việc bình thường hóa thông tin sai lệch, dối trá và "sự thật thay thế" trong xã hội
post-truth politicsChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . . . , , journalism's . . . '/' .
  • .
  • , .

AI