pome
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại quả trong đó thịt thường ăn được phát sinh từ phần gốc hoa sưng lên chứ không phải từ lá noãndanh từA type of fruit in which the often edible flesh arises from the swollen base of the flower and not from the carpels.
- Quả bóng bằng bạc hoặc kim loại khác, chứa đầy nước nóng và được linh mục Công giáo La Mã sử dụng khi thời tiết lạnh giá để làm ấm tay trong buổi lễdanh từA ball of silver or other metal, filled with hot water and used by a Roman Catholic priest in cold weather to warm his hands during the service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pomeDạng gốc (base form)
- pomeis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- pomesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pome-citrondanh từ | danh từ | Cây thanh yên (quả của Citrus medica) |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phát triển thành một cái đầu
- nội động từ (intransitive)Phát triển thành một cái đầu, hoặc hình thành một cái đầu đang phát triểnTo grow to a head, or form a head in growing.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc pomeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipome“fruit, meatball”
- từ tiếng Pháp cổpome“apple”
- từ tiếng Latinhpōmum
Cùng gốc (doublet)pomme
Ví dụ
- .