Dịch

pomme

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đỉnh tròn (điểm tròn màu xanh lá cây), giống hoặc tượng trưng cho quả táodanh từA roundel vert (green circular spot), resembling or representing an apple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pommeDạng gốc (base form)
  2. pommesSố nhiều (plural)
  3. pommeis (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pomme fritedanh từKhoai tây chiên giòn có da cắt sợi truyền thống kiểu Bỉ; khoai tây chiên
pomme pureedanh từMón/món khoai tây nghiền một mặt rất mịn và mịn, thường cần đến máy xay/máy xay thực phẩm và chinois/rây để thực hiện
pomme fritesdanh từKhoai tây chiên; số nhiều của pomme frite
pomme blanchedanh từPsoralea esculenta, củ cải thảo nguyên

AI