Dịch

polytypic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có một số đơn vị phân loại khác nhau có cấp bậc thấp hơn tiếp theo, đặc biệt là có một số phân loàitính từhaving several different taxa of the next lower rank, especially having several subspecies
  2. Của một môi trường sống, không bị thống trị bởi một loài duy nhấttính từof a habitat, not dominated by a single species
  3. Của một chất, có thể tồn tại ở nhiều cấu trúc tinh thể, những cấu trúc này khác nhau về một chiềutính từof a substance, able to exist in more than one crystal structure, these differing in one dimension
  4. Của một mẫu tế bào, chứa một số loại tế bàotính từof a cell sample, containing several cell types

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polytypicDạng gốc (base form)
  2. more polytypicSo sánh hơn (comparative)
  3. most polytypicSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Của một phản ứng kháng thể
  1. Của một phản ứng kháng thể, liên quan đến một số kháng thểof an antibody response, involving several antibodies

Họ từ (word family)

cùng gốc polytypic

Nguồn gốc (etymology)

poly-type-ic

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπολῠ-polŭ-

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI