Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có một số đơn vị phân loại khác nhau có cấp bậc thấp hơn tiếp theo, đặc biệt là có một số phân loàitính từhaving several different taxa of the next lower rank, especially having several subspecies
- Của một môi trường sống, không bị thống trị bởi một loài duy nhấttính từof a habitat, not dominated by a single species
- Của một chất, có thể tồn tại ở nhiều cấu trúc tinh thể, những cấu trúc này khác nhau về một chiềutính từof a substance, able to exist in more than one crystal structure, these differing in one dimension
- Của một mẫu tế bào, chứa một số loại tế bàotính từof a cell sample, containing several cell types
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polytypicDạng gốc (base form)
- more polytypicSo sánh hơn (comparative)
- most polytypicSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Của một phản ứng kháng thể
- Của một phản ứng kháng thể, liên quan đến một số kháng thểof an antibody response, involving several antibodies
Họ từ (word family)
cùng gốc polytypicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha