Nghĩa chính
- Tình trạng đa bội hoặc quá trình trở thành đa bộidanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being polyploid or the process of becoming polyploid.
- Trường hợp đa bộidanh từđếm được (countable)An instance of being polyploid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polyploidyDạng gốc (base form)
- polyploidiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc polyploidy- neopolyploidyĐiều kiện để trở thành một tân đa bộidanh từ
- allopolyploidyDạng đa bội (có nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể thông thường) là kết quả của sự giao phối giữa các loài khác nhaudanh từ
- hexapolyploidyTình trạng hexapolyploiddanh từ
- endopolyploidySự nhân lên của nhiễm sắc thể mà không cần phân chia nhân tế bào; tạo ra nhân đa bộidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .