Nghĩa chính
- Mức bội thể, bộ nhiễm sắc thểdanh từThe number of homologous sets of chromosomes in a cell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ploidyDạng gốc (base form)
- ploidiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ploidyhậu tố | hậu tố | Tình trạng hoặc trạng thái có một số lượng hoặc loại nhiễm sắc thể nhất định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha