Dịch

endopolyploidy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhân lên của nhiễm sắc thể mà không cần phân chia nhân tế bào; tạo ra nhân đa bộidanh từkhông đếm được (uncountable)The replication of chromosomes without the division of the cell nucleus; generates a polyploid nucleus

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI