Nghĩa chính
- Dạng đa giác phẳng được tạo bằng cách nối một hoặc nhiều hình vuông cạnh nhau theo nhiều cách sắp xếp khác nhau; một dạng đa giác tương tự được tạo từ các hình tam giác hoặc hình lục giác (hoặc bất kỳ đa giác nào có thể xếp một mặt phẳng)danh từA plane polyform made by joining one or more squares edge to edge in various arrangements; a similar polyform made from triangles or hexagons (or any polygon that can tile a plane)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polyominoDạng gốc (base form)
- polyominoesSố nhiều (plural)
- polyominosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)