Dịch

polygyny

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng hoặc tập quán của một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; nhiều vợ; hôn nhân giữa một người đàn ông và nhiều vợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or practice of a man having more than one wife at a time; plurality of wives; marriage between one man and multiple wives.
  2. Tình trạng một đàn kiến có nhiều kiến chúa đẻ trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of an ant colony that has multiple egg-laying queens.
  3. Đồng nghĩa với polygamydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of polygamy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polygynyDạng gốc (base form)
  2. polygyniesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , co-exists , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

poly--gyny

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπολύpolú“many”

Ngôn ngữ khác

AI