polygyny
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng hoặc tập quán của một người đàn ông có nhiều vợ cùng một lúc; nhiều vợ; hôn nhân giữa một người đàn ông và nhiều vợdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or practice of a man having more than one wife at a time; plurality of wives; marriage between one man and multiple wives.
- Tình trạng một đàn kiến có nhiều kiến chúa đẻ trứngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of an ant colony that has multiple egg-laying queens.
- Đồng nghĩa với polygamydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of polygamy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polygynyDạng gốc (base form)
- polygyniesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc polygynyVí dụ
- , co-exists , .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha