Nghĩa chính
- Có nhiều phong cách; thuộc bộ Polygyniatính từkhông so sánh (not comparable)Having many styles; belonging to the order Polygynia.
- Có nhiều hơn một phụ nữ làm vợ hoặc bạn đời; thực hành chế độ đa thêtính từkhông so sánh (not comparable)Having more than one female as wife or mate; practicing polygyny.