Dịch

polygynous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nhiều phong cách; thuộc bộ Polygyniatính từkhông so sánh (not comparable)Having many styles; belonging to the order Polygynia.
  2. Có nhiều hơn một phụ nữ làm vợ hoặc bạn đời; thực hành chế độ đa thêtính từkhông so sánh (not comparable)Having more than one female as wife or mate; practicing polygyny.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [] , , .

AI